DARE TO SAY YES!

Miêu tả Blue Mountain - Úc

Blue Mountain chỉ cách Sydney 100 km có khung cảnh vô cùng hùng vĩ và xinh đẹp, được UNESCO tôn vinh là di sản thiên nhiên của thế giới. Không quá khó hiểu khi Blue Mountain được gọi là vùng đất huyền thoại, nơi đây bạn sẽ khám phá những thác nước khổng lồ, cánh rừng xanh rộng bạt ngàn và quần thể động thực vật hoang dã phong phú, đa dạng…

Cùng tìm hiểu qua các fact dưới đây nhé!

 

Miêu tả Blue Mountain

1. The Blue Mountains are on the edge Sydney’s metropolitan area, its foothills starting about 50 kilometres (31 miles) west of Sydney.

 

Edge (n)

/edʒ/

Nghĩa: bờ, rìa

Từ họ:

Edge (v): len lỏi, đi chầm chậm

 

Metropolitan (adj)

BrE /ˌmetrəˈpɒlɪtən/ ; NAmE /ˌmetrəˈpɑːlɪtən/ 

Nghĩa: Trung tâm, trọng điểm.

Metropolitan area: Vùng trung tâm

Từ họ:

Metropolis (n): Thành phố trọng điểm

 

Foothill (n)

Nghĩa: Chân núi

 

2.The Blue Mountains were originally named Carmarthen Hills and Landsdowne Hills by Governor Phillip in 1788. The Blue Mountains ended up with its name because of the blue color it takes when viewed from the distance.

 

Originally (adv)

/əˈrɪdʒənəli/

Nghĩa: khởi đầu, ban đầu

Từ họ:

Origin (n) /ˈɔːrɪdʒɪn/: nguồn gốc

Original (adj) /əˈrɪdʒənl/: gốc, đầu tiên

Original (n) /əˈrɪdʒənəli/: nguyên bản

Phân biệt cách đọc giữa 3 từ này nhé, bởi vì trọng âm khác nhau nên khá phát âm khá khác nhau đấy.

 

Name (v)

/neɪm/

Nghĩa: đặt tên

Câu ở đây được dung ở dạng bị động: be named

Từ họ

name (n): nguồn gốc

 

3.Every year about 130 bushwalkers get lost or require rescuing in the Blue Mountains. Fortunately, most are found within 24 hours.

 

Bushwalker (n)

/bʊʃ ˈwɔːkər/

Nghĩa: Nguời đi dạo, mần mò ở các vùng hoang dã

Từ họ

Bushwalk (v)

 

Get lost (v)

BrE /lɒst/ ; NAmE /lɔːst/ , /lɑːst/ 

Nghĩa: bị lạc

Be lost

 

Fortunately (adv) = Luckily

/ˈfɔːrtʃənətli/

Nghĩa: Một cách may mắn

Từ họ

Fortunate (adj) = Lucky

Fortune (n): sự may mắn = Luck

 

4.The Blue Mountains is home to about 1,000 canyons

Canyon (n)

/ˈkænjən/

Nghĩa: vực

Từ họ

Canyoning (n): Bộ môn thể thao thám hiểm hẻm núi. (đó là loại hình du lịch qua các hẻm núi mà trong đó bạn phải sử dụng đa dạng các hoạt động như leo núi, nhảy, bơi, leo lên các bề mặt đá dựng đứng, dùng dây để lên, xuống các vách núi cao, hiểm trở.

 

5.The Blue Mountains is home to 10 per cent of endangered flora and fauna species in New South Wales.

 

Endangered (adj)

/ɪnˈdeɪndʒərd/

Nghĩa: bị đe doạ

Từ họ:

Endanger (v)

Danger (n)

Be in danger

Dangerous (adj)

 

Flora and fauna (n) = plants and animals

/ˈflɔːrə/ /ˈfɔːnə/

Nghĩa: thực vật và động vật

Flora and fauna species: các lài thực vật, động vật

Endangered flora and fauna species: các loài thực động vật đang bị đe doạ

 

6. The Blue Mountains has been inhabited by Aboriginal people for at least 22,000 years.

 

Inhabit (v) = live (v)

/ɪnˈhæbɪt/

Nghĩa: sinh sống

Từ họ:

Inhabitant (n): người dân = resident = citizen

Inhabited (adj): có người ở

 

Aboriginal (adj)

/ˌæbəˈrɪdʒənl/

Nghĩa: (thuộc) thổ dân

Từ họ: Aboriginal (n): thổ dân

 

Tổng hợp lại các từ mới hôm nay đã học nhé:

Edge

Metropolitan

Foothill

Originally

Name

Bushwalker

Get lost

Fortunately

Canyon

Endangered

Flora and fauna

Inhabited

Aboriginal

----------------------------------

Theo dõi nhiều bài học về từ vựng tại:

Website ENVIS School

Facebook ENVIS School                    

Youtube ENVIS School

miêu tả,blue mountain,vốn từ vựng,từ vựng

Bài liên quan

Bản quyền thuộc về BBC English - Website đang chạy thử nghiệm và chờ cấp phép của BVH - BTTT