DARE TO SAY YES!

Miêu tả biển Whitehaven Beach - Úc

Miêu tả Whitehaven Beach - Úc

1.Whiteheaven is situated on Australia’s Whitsunday Island. It’s Queensland’s cleanest beach, and is washed by green and blue water.

 

Situated (adj)

/ˈsɪtʃueɪtɪd/

Nghĩa: Ở, nằm ở

Từ họ:

Situate (v)

Situation (n)

 

Island(n)

/ˈaɪlənd/

Nghĩa: Đảo

 

2.Whitehaven Beach won a CNN award for Most Eco Friendly Beach in 2010.

Award (n)

BrE /əˈwɔːd/ ; NAmE /əˈwɔːrd/

Giải thưởng

Award (v) trao giải

 

3.It is seven kilometres of unbelievable white sand, which gives it a brilliant, near luminescent colour.

 

Unbelievable (adj)

/ˌʌnbɪˈliːvəbl/

Khó tin, không thế tin được

Từ họ:

Unbelief (n) sự không tin tưởng

Unbelievably (adv) một cách khó tin

 

Brilliant (adj)

/ˈbrɪliənt/

Rực rỡ, có tài (khi nói về người)

Brilliantly (adv) một cách rực rỡ

Brilliance (n) sự rực rỡ, sự tài ba

 

Luminescent

/ˌluːmɪˈnesnt/

luminescent (adj)

Phát sáng

Luminescence (n) sự phát sáng

 

4.The sand on Whitehaven is composed of 98% silica, so it has a powder-like consistency and doesn’t retain heat. Tourists can walk along its 7 kilometres of sand comfortably even in the hottest part of the day.

 

Be composed of

BrE /kəmˈpəʊzd/ ; NAmE /kəmˈpoʊzd/ 

Composed (adj)

Nghĩa: Bao gồm

 

Retain (v) = keep

/rɪˈteɪn/

Nghĩa: Giữ

 

Comfortably (adv)

/ˈkʌmftəbli/ 

Một cách thoải mái

Comfort (v) xoa diu (khi ai đó lo lắng hoặc thấy không vui)

Comfort (n) sự thoải mái

Comfortable (adj) thoải mái

 

Một điểm bạn lưu ý là phát âm của các từ trên trọng âm rơi vào âm tiết đầu nhé!

 

Comfort (v) (n) /ˈkʌmfət/

Comfortable (adj) /ˈkʌmftəbl/

Comfortably (adv) /ˈkʌmftəbli/ 

 

5.Strict regulations have been put in place to keep the beach in its heavenly state. In order not to damage the amazing surroundings, dogs and cigarettes are not allowed on the beach.

 

Heavenly (adj)

/ˈhevnli/

 Nghĩa: (thuộc về) thiên đường

Từ họ: Heaven (n)

 

Damage (v)

/ˈdæmɪdʒ/

Nghĩa: Gây tổn hai, gây hại

Từ họ: Damage (n)

 

Surroundings (n)

/səˈraʊndɪŋz/

Nghĩa: Cảnh quan xung quanh

Từ họ:

Surrounding (adj) ngoại vi, phụ cận

Surround (n) đường viền

Surround (v) bao quanh

 

Hôm nay chúng ta đã học:

 

Be situated

Island

Award

Unbelievable

Brilliant

Luminescent

Be composed of

Retain

Comfortably

Heavenly

Damage

Surroundings

----------------------------------

Theo dõi nhiều bài học về từ vựng tại:

Website ENVIS School

Facebook ENVIS School                    

Youtube ENVIS School

từ vựng,miêu tả biển,Whitehaven Beach,Tăng vốn từ

Bài liên quan

Bản quyền thuộc về BBC English - Website đang chạy thử nghiệm và chờ cấp phép của BVH - BTTT