DARE TO SAY YES!

Miêu tả sự kiện đáng nhớ

Miêu tả sự kiện đáng nhớ

1. Pop into sb’s mind/ head

Nghĩa: Xuất hiện ngay trong đầu

Pop (v)

Pop + Preposition = Appear suddenly = Xuất hiện đột ngột

An idea suddenly popped into his head.

Idiom:

Pop the question : cầu hôn

2. Highland (n)

BrE /ˈhaɪlənd/; NAmE /ˈhaɪlənd/

Nghĩa: Cao nguyên

Từ họ:

Highland (adj) vùng cao nguyên

3. Representative (n)

BrE /ˌreprɪˈzentətɪv/; NAmE /ˌreprɪˈzentətɪv/

Nghĩa: người đại diện

4. Take part in

Nghĩa: Tham gia

Take part in = join = participate in = partake in

5. Talent (n)

BrE /ˈtælənt/; NAmE /ˈtælənt/

Nghĩa: tài năng

Từ họ:

Talented (adj) có tài

6. Perform (v)

BrE /pəˈfɔːm/; NAmE /pərˈfɔːrm/

Nghĩa: biểu diễn

Từ họ:

Performance (n)

Idiom:

Work / perform miracles = to achieve very good results

7. Audience (n)

BrE /ˈɔːdiəns/; NAmE /ˈɔːdiəns/

Nghĩa: Khán giả

Chúng ta phân biệt một số từ có nghĩa tương tự nhé:

- Audience (n)  Khán giả tham dự một sự kiện lien quan đến văn hóa (nhạc, buổi thuyết giảng…)

- Spectator (n) Khán giả đến xem các sự kiện thể thao

- Viewer (n) người xem truyền hình

8. Storytelling (n)

Nghĩa: kể chuyện

Storyteller: người kể chuyện

9. Look around

(Phrasal verb)

Nghĩa: Nhìn quanh

10. Familiar(adj)

BrE /fəˈmɪliə(r)/; NAmE /fəˈmɪliər/

Nghĩa: quen thuộc

Familiar with Sth/ Sb: hiểu kỹ về một cái gì đó

Familiar to Sb: quen thuộc với ai đó

11. Breath (n)

BrE /breθ/; NAmE /breθ/

Nghĩa: hơi thở

Từ họ:

Breathe (v): thở

Idiom:

Take sb’s breath away = To be very surprising = Làm cho ai đó choáng ngợp

12. Lend (v)

BrE /lend/; NAmE /lend/

Nghĩa: cho mượn

Idiom: Lend sb a hand = giúp đỡ ai đó

13. Stay by sb’s side

Nghĩa: Ở bên cạnh ai đó

14. Turn sb’s back on sb

Nghĩa: Bỏ mặc ai đó

= leave sb high and dry

15. Treasure our friendship

Nghĩa: Quý trọng tình bạn

Treasure (v)

/ˈtreʒər/

Nghĩa: quý trọng

Từ họ:

Treasure (n)

Cùng xem lại 15 từ được học nhé:

1. Pop into sb’s mind/ head

2. Highlands

3. Representative

4. Take part in

5. Talent

6. Perform

7. Audience

8. Storytelling

9. Look around

10. Familiar

11. Breath

12. Lend

13. Stay by sb’s side

14. Turn sb’s back on sb

15. Treasure our friendship

tăng vốn từ,từ vựng tiếng anh

Bài liên quan

Bản quyền thuộc về BBC English - Website đang chạy thử nghiệm và chờ cấp phép của BVH - BTTT